fade away into
/feɪd əˈweɪ ˈɪntu/ B1 IELTS
Nghĩa
dần dần biến mất vào cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to gradually disappear into something
“The music faded away into silence.”Âm nhạc dần dần biến mất vào im lặng.
“The colors faded away into darkness.”Màu sắc dần dần biến mất vào bóng tối.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự biến mất.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự biến mất từ từ vào một cái gì đó.