Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fade away into

/feɪd əˈweɪ ˈɪntu/ B1 IELTS

Nghĩa

dần dần biến mất vào cái gì đó phr.

Định nghĩa · to gradually disappear into something

“The music faded away into silence.”Âm nhạc dần dần biến mất vào im lặng.

“The colors faded away into darkness.”Màu sắc dần dần biến mất vào bóng tối.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự biến mất.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự biến mất từ từ vào một cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...