Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global governance

/ˈɡloʊbəl ˈɡʌvərnəns/ B2 IELTS

Nghĩa

quản trị toàn cầu phr.

Định nghĩa · the way global affairs are managed.

“Global governance is essential for international cooperation.”Quản trị toàn cầu là rất cần thiết cho hợp tác quốc tế.

“We need effective global governance to address climate change.”Chúng ta cần quản trị toàn cầu hiệu quả để giải quyết biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự hiểu biết về chính trị toàn cầu.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính trị và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...