Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give an answer

/ɡɪv æn ˈænsər/ B1 IELTS

Nghĩa

trả lời một câu hỏi phr.

Định nghĩa · to respond to a question

“Can you give an answer to my question?”Bạn có thể trả lời câu hỏi của tôi không?

“He gave an answer that surprised everyone.”Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời khiến mọi người bất ngờ.

Đồng nghĩa respondreply

Mẹo IELTS · Cố gắng trả lời một cách rõ ràng.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...