give a lesson
/ɡɪv ə ˈlɛsən/ B1 IELTS
Nghĩa
dạy ai đó về điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to teach someone about something
“She will give a lesson on math today.”Cô ấy sẽ dạy một bài học về toán hôm nay.
“He gave a lesson on history last week.”Anh ấy đã dạy một bài học về lịch sử tuần trước.
Cụm hay dùng
give a private lessongive a group lesson
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi miêu tả việc giảng dạy.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc dạy học.