give a signal
Nghĩa
Định nghĩa · to indicate or communicate something
“He gave a signal for the team to start.”Anh ấy đã ra tín hiệu cho đội bắt đầu.
“She gave a signal to stop talking.”Cô ấy đã ra tín hiệu để ngừng nói.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi đề cập đến việc giao tiếp không bằng lời.