Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a signal

/ɡɪv ə ˈsɪɡnəl/ B1 IELTS

Nghĩa

chỉ ra hoặc truyền đạt điều gì đó phr.

Định nghĩa · to indicate or communicate something

“He gave a signal for the team to start.”Anh ấy đã ra tín hiệu cho đội bắt đầu.

“She gave a signal to stop talking.”Cô ấy đã ra tín hiệu để ngừng nói.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi đề cập đến việc giao tiếp không bằng lời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...