Từ vựng A2

Chủ đề travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

holiday

/ˈhɒlədeɪ/ A2 phổ biến #450

Nghĩa

Kỳ nghỉ n.

Định nghĩa · A period of time for rest or recreation.

“Summer holiday.”Kỳ nghỉ hè.

“We are planning a holiday to the beach.”Chúng tôi đang lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở biển.

Mẹo IELTS · Nói về kỳ nghỉ có thể làm bài nói thú vị hơn.

Ghi chú · Ở Anh dùng 'holiday', Mỹ thường dùng 'vacation'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...