ticket
/ˈtɪkɪt/ A2 phổ biến #390
Nghĩa
Vé
n.
Định nghĩa · A piece of paper allowing entry to an event.
“Buy a ticket.”Mua vé.
“I lost my train ticket.”Tôi bị mất vé tàu.
Cụm hay dùng
buy a ticketticket price
Mẹo IELTS · Nên nhắc đến vé trong các tình huống cụ thể.
Ghi chú · Vé, có thể cho tàu xe, máy bay, sự kiện.