Từ vựng A2

Chủ đề travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

passport

/ˈpɑːspɔːrt/ A2 phổ biến #650

Nghĩa

Hộ chiếu n.

Định nghĩa · A passport is a document for international travel.

“Show your passport.”Đưa hộ chiếu.

“He lost his passport abroad.”Anh ấy mất hộ chiếu ở nước ngoài.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến hộ chiếu khi nói về du lịch.

Ghi chú · Giấy tờ tùy thân để đi nước ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...