Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

id

/id/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

chứng minh thư danh từ

“I need my ID to enter.”Tôi cần chứng minh thư để vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

id

/id/

danh từ

  • (sinh vật học) ít (đơn vị chất giống)
  • (triết học) xung động bản năng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a card or badge used to identify the bearer n. (psychoanalysis) primitive instincts and energies underlying all psychic activity

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...