Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walk away with

/wɔk əˈweɪ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

dễ dàng giành được. v.

Định nghĩa · to win something easily.

“She walked away with the first prize.”Cô ấy đã dễ dàng giành được giải nhất.

“He walked away with the trophy.”Anh ấy đã dễ dàng giành được cúp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về thành công trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về chiến thắng trong cuộc thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...