go away
/ɡoʊ əˈweɪ/ B1 IELTS
Nghĩa
rời đi.
v.
Định nghĩa · to leave a place.
“I need you to go away for a while.”Tôi cần bạn rời đi một thời gian.
“Please go away and let me work.”Xin hãy rời đi và để tôi làm việc.
Cụm hay dùng
go away on holidaygo away for the weekend
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các tình huống yêu cầu.
Ghi chú · Dùng khi muốn yêu cầu ai đó rời đi.