Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go away

/ɡoʊ əˈweɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

rời đi. v.

Định nghĩa · to leave a place.

“I need you to go away for a while.”Tôi cần bạn rời đi một thời gian.

“Please go away and let me work.”Xin hãy rời đi và để tôi làm việc.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các tình huống yêu cầu.

Ghi chú · Dùng khi muốn yêu cầu ai đó rời đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...