cut away
/kʌt əˈweɪ/ B1 IELTS
Nghĩa
cắt bỏ cái gì đó
v.
Định nghĩa · to remove something by cutting
“He cut away the excess material.”Anh ấy đã cắt bỏ phần vật liệu thừa.
“She cut away the branches from the tree.”Cô ấy đã cắt bỏ những nhánh cây khỏi cây.
Cụm hay dùng
cut away excesscut away the fatcut away the branches
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự tự nhiên trong ngôn ngữ.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc loại bỏ bằng cách cắt.