Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone the elbow

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ði ˈɛlboʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

bác bỏ hoặc từ chối ai đó phr.

Định nghĩa · reject or dismiss someone

“She decided to give him the elbow after their argument.”Cô ấy quyết định từ chối anh ấy sau cuộc cãi vã.

“He gave his old friends the elbow when he got new ones.”Anh ấy đã từ chối những người bạn cũ khi có bạn mới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về tình bạn.

Ghi chú · Dùng khi từ chối mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...