Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break someone's fall

/breɪk ˈsʌmwʌnz fɔl/ B1 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó không ngã hoàn toàn phr.

Định nghĩa · to help someone avoid falling completely

“He tried to break her fall when she slipped.”Anh ấy cố gắng giúp cô ấy không ngã khi cô ấy trượt chân.

“She used her arms to break her fall.”Cô ấy dùng tay để đỡ mình khi ngã.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động bảo vệ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...