Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the rules of engagement

/breɪk ðə rulz ʌv ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

hành động ngoài các quy tắc chấp nhận trong một tình huống phr.

Định nghĩa · to act outside accepted norms in a situation

“Some players broke the rules of engagement during the game.”Một số cầu thủ đã vi phạm quy tắc trong trận đấu.

“He broke the rules of engagement in his speech.”Anh ấy đã vi phạm quy tắc trong bài phát biểu của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự không đồng ý.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp và quan hệ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...