Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the news about something

/breɪk ðə nuz əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

thông báo cho ai đó về một sự kiện hoặc tình huống cụ thể phr.

Định nghĩa · to inform someone about a particular event or situation

“They had to break the news about the cancellation of the event.”Họ phải thông báo tin về việc hủy bỏ sự kiện.

“I will break the news about the changes in the schedule.”Tôi sẽ thông báo tin về những thay đổi trong lịch trình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi thông báo điều gì cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...