Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster development of

/ˈfɒstər dɪˈvɛləpmənt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

để khuyến khích sự phát triển hoặc tiến bộ của cái gì đó phr.

Định nghĩa · to encourage growth or progress of something

“Policies should foster development of new technologies.”Các chính sách nên khuyến khích sự phát triển của công nghệ mới.

“Programs that foster development of skills are essential.”Các chương trình khuyến khích sự phát triển kỹ năng là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự hỗ trợ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khuyến khích phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...