Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customer

/ˈkʌstəmər/ A2 phổ biến #265

Nghĩa

Khách hàng n.

Định nghĩa · A person who buys goods or services.

“Happy customer.”Khách hàng vui.

“The customer is always right.”Khách hàng luôn luôn đúng.

Đồng nghĩa clientbuyer
Họ từ custom (n)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh tế trong bài thi.

Ghi chú · Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...