Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold off from

/hoʊld ɔf frʌm/ B1 IELTS

Nghĩa

tránh làm điều gì đó trong một khoảng thời gian v.

Định nghĩa · to avoid doing something for a time

“He decided to hold off from making a decision.”Anh ấy quyết định tránh ra quyết định.

“She held off from eating dessert until later.”Cô ấy đã tránh ăn món tráng miệng cho đến sau.

Mẹo IELTS · Thường dùng trong các tình huống ra quyết định.

Ghi chú · Dùng khi không muốn thực hiện hành động ngay lập tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...