hold off from
Nghĩa
Định nghĩa · to avoid doing something for a time
“He decided to hold off from making a decision.”Anh ấy quyết định tránh ra quyết định.
“She held off from eating dessert until later.”Cô ấy đã tránh ăn món tráng miệng cho đến sau.
Mẹo IELTS · Thường dùng trong các tình huống ra quyết định.
Ghi chú · Dùng khi không muốn thực hiện hành động ngay lập tức.