Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold in high regard

/hoʊld ɪn haɪ ɹɪˈɡɑrd/ B1 IELTS

Nghĩa

có nhiều sự tôn trọng với ai đó v.

Định nghĩa · to have a lot of respect for someone

“I hold my mentor in high regard for his wisdom.”Tôi rất tôn trọng người hướng dẫn của mình vì sự khôn ngoan của ông ấy.

“She holds her parents in high regard.”Cô ấy rất tôn trọng cha mẹ của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự tôn trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...