daughter
/ˈdɔːtər/ A1 phổ biến #245
Nghĩa
Con gái
n.
Định nghĩa · A female child or offspring.
“My daughter loves music.”Con gái tôi yêu nhạc.
“She is a proud mother of a daughter.”Cô ấy là mẹ tự hào của một cô con gái.
Cụm hay dùng
daughter's weddingdaughter-in-lawonly daughter
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về gia đình trong bài viết.
Ghi chú · Con gái (của bố mẹ)