Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold something against someone

/hoʊld ˈsʌmθɪŋ əˈɡɛnst ˈsʌmˌwʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

có cảm giác tiêu cực với ai đó vì điều gì họ đã làm phr.

Định nghĩa · to have a negative feeling towards someone because of something they did

“I don’t hold it against you for being late.”Tôi không trách bạn vì đã đến muộn.

“She holds his past mistakes against him.”Cô ấy trách anh ấy vì những sai lầm trong quá khứ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tha thứ.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...