Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6430

resent

/ri'zent/

ngoại động từ

  • phẫn uất, oán giận
  • phật ý, không bằng lòng, bực bội
    • to resent criticism: không bằng lòng phê bình
    • to resent a bit of fun: phật ý vì một câu nói đùa
Định nghĩa tiếng Anh

v. feel bitter or indignant about

Gợi ý (24)

resentfulness sự phẫn uất bực bội, sự không bằng lòng, sự phật ý resentment danh từ: sự phẫn uất, sự oán giận resentful tính từ: phẫn uất, oán giận resentfully cảm thấy phẫn uất bực bội, cảm thấy không bằng lòng; thể hiện s… presentee danh từ: người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chứ… presentive tính từ: để biểu thị (vật gì, khái niệm gì) (từ) present-day tính từ: ngày nay, hiện nay presentably chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được presentient tính từ: có linh cảm represented được biểu diễn representer người đại biểu unresentful tính từ: không phẫn uất, không oán giận presentative biết trực tiếp sự vật bằng giác quan present tense <ngôn> một trong các thì của động từ (thí dụ: present, present … Present value (Econ) Giá trị hiện tại. unpresentable tính từ: không thể bày ra, không thể phô ra, không thể trình ra… presentability tính từ: tính bày ra được, tính phô ra được; tính coi được presentimental xem presentiment presentableness xem presentable presentationism thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cầ… historic present (ngữ pháp) thì hiện tại đơn giản dùng để kể chuyện lịch sử cho … Net present value (Econ) Giá trị hiện tại ròng. antirepresentation phép phản biểu diễn present participle <ngôn> phân từ hiện tại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...