Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote intergenerational dialogue

/prəˈmoʊt ˌɪn.tərˈdʒɛn.ə.reɪ.ʃənəl ˈdaɪ.ə.ɡl/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích cuộc trò chuyện giữa các nhóm tuổi khác nhau phr.

Định nghĩa · to encourage conversation between different age groups

“Schools can promote intergenerational dialogue through projects.”Các trường học có thể khuyến khích cuộc đối thoại giữa các thế hệ thông qua các dự án.

“Promoting intergenerational dialogue fosters understanding.”Khuyến khích đối thoại giữa các thế hệ giúp tăng cường sự hiểu biết.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các chương trình thành công trong việc kết nối các thế hệ.

Ghi chú · Đối thoại giữa các thế hệ giúp xây dựng sự kết nối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...