Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drama

/ˈdrɑːmə/ B1

Nghĩa

phim chính kịch n

Định nghĩa · A serious play or film that focuses on emotional themes.

“The drama explored complex emotions.”Phim chính kịch khám phá cảm xúc phức tạp.

“The drama captivated the audience with its intense story.”Vở kịch chính kịch đã thu hút khán giả với câu chuyện mãnh liệt.

Mẹo IELTS · Nói về phim ảnh trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Dùng để chỉ thể loại nghệ thuật này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...