Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring forth

/brɪŋ fɔrθ/ B1 IELTS

Nghĩa

sản xuất hoặc tạo ra điều gì đó phr.

Định nghĩa · to produce or create something

“The project aims to bring forth new ideas.”Dự án nhằm mục đích sản xuất những ý tưởng mới.

“She brought forth her concerns during the meeting.”Cô ấy đã nêu ra những mối quan tâm của mình trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bring forth' khi nói về sản phẩm sáng tạo.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh sáng tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...