bring to pass
/brɪŋ tə pæs/ B1 IELTS
Nghĩa
khiến điều gì xảy ra
phr.
Định nghĩa · to cause something to happen
“His efforts brought the plan to pass.”Nỗ lực của anh ấy đã khiến kế hoạch thành hiện thực.
“They hope to bring their dreams to pass.”Họ hy vọng sẽ biến ước mơ của mình thành hiện thực.
Cụm hay dùng
bring to pass a goalbring to pass a vision
Mẹo IELTS · Sử dụng 'bring to pass' khi nói về thành công.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc hoàn thành mục tiêu.