Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plant the seeds

/plænt ðə sidz/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một quá trình sẽ phát triển trong tương lai phr.

Định nghĩa · to start a process that will develop in the future

“They planted the seeds for future cooperation during the meeting.”Họ đã bắt đầu quá trình hợp tác trong tương lai trong cuộc họp.

“He planted the seeds of his success early on.”Anh ấy đã bắt đầu quá trình thành công từ sớm.

Mẹo IELTS · Dùng câu này để thể hiện tầm nhìn trong bài thi.

Ghi chú · Thành ngữ này thường dùng trong bối cảnh phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...