bring into line
Nghĩa
Định nghĩa · to make someone or something follow rules
“We need to bring the team into line with our goals.”Chúng ta cần làm cho đội ngũ tuân theo các mục tiêu của chúng ta.
“It's time to bring policies into line with regulations.”Đã đến lúc làm cho các chính sách phù hợp với quy định.
Mẹo IELTS · Dùng phrasal verbs để thể hiện sự tuân thủ trong công việc.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự tuân thủ quy tắc.