Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plot

/plɒt/ B1

Nghĩa

cốt truyện n

Định nghĩa · The main story or sequence of events in a book or film.

“The plot kept me guessing.”Cốt truyện khiến tôi đoán liên tục.

“The plot of the movie was very interesting.”Cốt truyện của bộ phim rất thú vị.

Đồng nghĩa storylinenarrative

Mẹo IELTS · Dùng khi phân tích phim hoặc sách trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...