Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall short of expectations

/fɔl ʃɔrt əv ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

không đạt được điều mà người ta mong đợi phr.

Định nghĩa · to not meet what was hoped for or anticipated

“The movie fell short of expectations.”Bộ phim không đạt được mong đợi.

“His performance fell short of what the coach wanted.”Hiệu suất của anh ấy không đạt yêu cầu của huấn luyện viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thất bại trong việc đáp ứng kỳ vọng.

Ghi chú · Dùng khi không đáp ứng được yêu cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...