go down fighting
/ɡoʊ daʊn ˈfaɪtɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
kháng cự hoặc đấu tranh đến cùng.
phr.
Định nghĩa · to resist or struggle until the end.
“The team went down fighting in the championship.”Đội bóng đã chiến đấu đến cùng trong trận chung kết.
“She decided to go down fighting for her beliefs.”Cô ấy quyết định chiến đấu vì niềm tin của mình.
Đồng nghĩa
fight until the endstruggle
Mẹo IELTS · Thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện tinh thần kiên cường.