Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing effect/result · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this results in greater awareness of

/ðɪs rɪˈzʌlts ɪn ˈɡreɪtər əˈwɛrnəs ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

điều này dẫn đến sự hiểu biết nhiều hơn về một điều quan trọng phr.

Định nghĩa · this leads to more understanding about something important

“This results in greater awareness of environmental issues.”Điều này dẫn đến sự hiểu biết nhiều hơn về các vấn đề môi trường.

“This results in greater awareness of health risks.”Điều này dẫn đến sự hiểu biết nhiều hơn về các rủi ro sức khỏe.

Mẹo IELTS · Dùng để chứng minh ảnh hưởng tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự thay đổi tích cực trong nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...