this illustrates the consequences of
Nghĩa
Định nghĩa · this shows the results or effects of something
“This illustrates the consequences of climate change on agriculture.”Điều này minh họa cho hậu quả của biến đổi khí hậu đối với nông nghiệp.
“This illustrates the consequences of poor health choices.”Điều này minh họa cho hậu quả của những lựa chọn sức khỏe kém.
Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để làm rõ ý trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để chỉ ra những hệ quả cụ thể.