Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breathe a word

/briz ə wɜrd/ B2 IELTS

Nghĩa

nói với ai đó một bí mật phr.

Định nghĩa · to tell someone a secret

“Don't breathe a word of this to anyone.”Đừng nói một lời nào về điều này với ai cả.

“She promised not to breathe a word about it.”Cô ấy hứa sẽ không tiết lộ điều đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để làm phong phú thêm ngữ cảnh.

Ghi chú · Dùng khi yêu cầu giữ bí mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...