breathe a word
/briz ə wɜrd/ B2 IELTS
Nghĩa
nói với ai đó một bí mật
phr.
Định nghĩa · to tell someone a secret
“Don't breathe a word of this to anyone.”Đừng nói một lời nào về điều này với ai cả.
“She promised not to breathe a word about it.”Cô ấy hứa sẽ không tiết lộ điều đó.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để làm phong phú thêm ngữ cảnh.
Ghi chú · Dùng khi yêu cầu giữ bí mật.