Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confide

/kən'faid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7928

Nghĩa thường dùng

tâm sự, thổ lộ (điều riêng tư) động từ

“She confided her concerns to her mentor.”Cô ấy thổ lộ những lo ngại của mình với người cố vấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confide

/kən'faid/

ngoại động từ (cong to)

  • nói riêng; giãi bày tâm sự
    • to confide a secret to somebody: nói riêng điều bí mật với ai
  • phó thác, giao phó
    • to confide a task to somebody: giao phó một công việc cho ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. reveal in private; tell confidentially

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...