Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put someone on notice

B2 IELTS

Nghĩa

Thông báo cho ai đó về một vấn đề hoặc vấn đề tiềm ẩn. phr.

Định nghĩa · To inform someone about a potential problem or issue.

“The manager put the team on notice about the upcoming deadline.”Quản lý đã thông báo cho nhóm về thời hạn sắp tới.

“She put him on notice regarding his performance.”Cô ấy đã thông báo cho anh ấy về hiệu suất của mình.

Đồng nghĩa warninform

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về trách nhiệm trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng trong môi trường công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...