Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep a close eye on

B2 IELTS

Nghĩa

Theo dõi điều gì đó hoặc ai đó một cách cẩn thận. phr.

Định nghĩa · To monitor something or someone carefully.

“You should keep a close eye on your spending.”Bạn nên theo dõi chi tiêu của mình cẩn thận.

“The teacher kept a close eye on the students during the test.”Giáo viên đã theo dõi cẩn thận các học sinh trong kỳ thi.

Đồng nghĩa monitorobserve
Cụm hay dùng keep an eyewatch closely

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chú ý đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...