bring before
Nghĩa
Định nghĩa · to present something for consideration
“They will bring the proposal before the committee.”Họ sẽ trình bày đề xuất trước ủy ban.
“The case was brought before the judge.”Vụ án đã được trình bày trước thẩm phán.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự trình bày.
Ghi chú · Dùng khi muốn trình bày điều gì đó cho người khác xem xét.