Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring before

/brɪŋ bɪˈfɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

trình bày cái gì đó để xem xét phr.

Định nghĩa · to present something for consideration

“They will bring the proposal before the committee.”Họ sẽ trình bày đề xuất trước ủy ban.

“The case was brought before the judge.”Vụ án đã được trình bày trước thẩm phán.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự trình bày.

Ghi chú · Dùng khi muốn trình bày điều gì đó cho người khác xem xét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...