Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impose

/ɪmˈpoʊz/ B2 IELTS phổ biến #209

Nghĩa

áp đặt, đưa ra (luật) v

Định nghĩa · To force something to be accepted or done.

“New restrictions were imposed on travel.”Các hạn chế mới được áp đặt lên việc đi lại.

“The government decided to impose new taxes.”Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế mới.

Đồng nghĩa enforcedictate
Họ từ imposition (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'im-' và 'pose'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự kiểm soát trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh luật pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...