Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make do with

/meɪk du wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý với những gì có sẵn phr.

Định nghĩa · to manage with what is available

“We had to make do with a small budget for the project.”Chúng tôi phải quản lý với một ngân sách nhỏ cho dự án.

“During the power outage, we made do with candles.”Trong thời gian mất điện, chúng tôi đã phải dùng nến.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng thích ứng trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi phải sử dụng những thứ hạn chế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...