Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'come' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to attention

/kʌm tu əˈtɛnʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

tập trung hoặc chú ý. v.

Định nghĩa · to focus or pay attention.

“You need to come to attention during the meeting.”Bạn cần chú ý trong cuộc họp.

“She came to attention when she heard her name.”Cô ấy đã chú ý khi nghe thấy tên mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự chú ý trong phần thảo luận.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh yêu cầu sự chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...