Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a tumble

/teɪk ə ˈtʌmbl/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua một sự suy giảm hoặc ngã bất ngờ. phr.

Định nghĩa · to experience a sudden fall or decline.

“The stock market took a tumble last week.”Thị trường chứng khoán đã giảm mạnh vào tuần trước.

“She took a tumble in her career after the scandal.”Cô ấy đã gặp khó khăn trong sự nghiệp sau vụ bê bối.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về kinh tế hoặc nghề nghiệp.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự giảm sút nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...