Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wash one's hands of

/wɒʃ wʌnz hændz ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

Ngừng tham gia vào điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To stop being involved with something.

“After the scandal, he washed his hands of the company.”Sau vụ bê bối, anh ấy đã rời bỏ công ty.

“She decided to wash her hands of the project when it turned problematic.”Cô ấy quyết định rời bỏ dự án khi nó trở nên gặp vấn đề.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự quyết định trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự từ bỏ trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...