Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perceive

/pərˈsiːv/ B2 IELTS phổ biến #99

Nghĩa

nhận thức, cảm nhận v

Định nghĩa · To become aware of something through the senses.

“How we perceive risk varies by culture.”Cách chúng ta nhận thức rủi ro khác nhau theo nền văn hóa.

“I can perceive a change in her attitude.”Tôi có thể nhận thức được sự thay đổi trong thái độ của cô ấy.

Đồng nghĩa noticedetect
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'per-' và 'capere'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện cảm nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...