Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the cycle of poverty

B1 IELTS

Nghĩa

dừng lại tình trạng nghèo đói kéo dài phr.

Định nghĩa · to stop the ongoing state of poverty

“We must break the cycle of poverty for future generations.”Chúng ta phải dừng lại tình trạng nghèo đói cho các thế hệ tương lai.

“Breaking the cycle of poverty requires education and support.”Dừng lại tình trạng nghèo đói cần có giáo dục và hỗ trợ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về các giải pháp xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...