Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the trend of violence

B1 IELTS

Nghĩa

dừng lại các hành vi bạo lực đang diễn ra phr.

Định nghĩa · to stop ongoing violent behaviors

“We need to break the trend of violence in our community.”Chúng ta cần dừng lại xu hướng bạo lực trong cộng đồng.

“Breaking the trend of violence requires collective effort.”Dừng lại xu hướng bạo lực cần nỗ lực chung.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Dùng để nói về vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...