Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

potential

/pəˈtenʃl/ B2 IELTS phổ biến #101

Nghĩa

tiềm năng, khả năng n

Định nghĩa · The ability to develop or improve in the future.

“This technology has great potential.”Công nghệ này có tiềm năng lớn.

“She has great potential as a leader.”Cô ấy có tiềm năng lớn làm lãnh đạo.

Đồng nghĩa possiblelatent
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'potent'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh khả năng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng cho khả năng chưa xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...