Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

casual

/ˈkæʒuəl/ B1

Nghĩa

thoải mái, không trang trọng adj

Định nghĩa · Relaxed and informal in style.

“Friday is casual dress day at work.”Thứ Sáu là ngày trang phục thoải mái ở nơi làm việc.

“He wore casual clothes to the party.”Anh ấy mặc đồ thoải mái đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa informallaid-back
Trái nghĩa formaldressy

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả phong cách trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thích hợp cho các dịp không chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...