Từ vựng A2

Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

never

/ˈnevə/ A2

Nghĩa

không bao giờ adv.

Định nghĩa · Not at any time; not ever.

“I never drink coffee at night.”Tôi không bao giờ uống cà phê vào ban đêm.

“He is never rude to people.”Anh ấy không bao giờ thô lỗ với mọi người.

Ghi chú · Tần suất 0%. Đã phủ định sẵn nên động từ để ở dạng khẳng định: “I never eat…”, KHÔNG nói “I don’t never eat”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...